TỴ
* MINH ĐƯỜNG HOÀNG ĐẠO
- Nguyệt tài - Minh đức - Thành hợp
- Cát khánh - Tục thể - Tuế hợp
- Địa tặc - Nhân cách - Thiên ôn
- Du thần - Thổ cầm - Huyệt kỵ
|
NGỌ
* THIÊN HÌNH HẮC ĐẠO
- Nguyệt tải - Tam hợp
- Thiên hỷ - Yến an
- Sát chủ - Cô thần
|
MÙI
* CHU TƯỚC HẮC ĐẠO
- Kim đường - Mẫu xương - Phúc đức
- U vi tinh
- Bát toả - Địa phù - Bại ương
- Cầu tải - Hà khôi - Thuỷ tiểu
|
THÂN
* KIM QUỸ HOÀNG ĐẠO
- Hoàng ân - Sinh khí - Dịch mã
- Thiên tài - Phúc hậu
- Ngọc đường - Thiên tặc
- Thiên cẩu hạ thực giờ Mùi
|
THÌN
* THÀNH LONG HOÀNG ĐẠO
- Tải thần - Mẫu xương - Ích hậu
- Nguyệt phá - Vãng vong
- Thổ kỵ - Lục bất thành
|
Thiên đức, Nguyệt đức: Bính
Thiên đức hợp: Tân
Nguyệt đức hợp:
Thiên quý: Canh Tân
Thiên xá: Mậu Tý
Nguyệt ân: Canh
Nguyệt không: Nhâm
|
THÁNG 9 |
DẬU
* THIÊN ĐỨC HOÀNG ĐẠO
- Thiên y - Địa tài
- Thiên lại - Phản chủ - Nguyệt hoả
- Độc hổ - Long hổ - Huyệt chí
- Diệt môn
|
MÃO
* CÂU TRẬN HẮC ĐẠO
- Thánh tâm - Lục hợp
- Tứ thế - Đại sát
- Mộc mã sát
- Sát sư
|
|
Đại hoàng sa: Ngọ Mùi
Thiên ma: Sửu
Trùng tang: Tỵ
Trùng phục: Tỵ
Con nước: 13, 27
|
TUẤT
* BẠCH HỔ HẮC ĐẠO
- Thiên tài - Tứ vượng - Mẫu xương
- Thiên y - Địa tài - Thiên đức
- Thổ phù - Hoàng đạo - Tội chí
- Thiên lại - Phản chủ - Nguyệt hoả
- Độc hổ - Long hổ - Huyệt chí
- Diệt môn - Thiên mã - Vô thượng
- Mãn đức tinh
|
DẦN
* TƯ MỆNH HOÀNG ĐẠO
- Thiên quan - Tam hợp
- Thụ tử - Tử khí - Khô tiêu
- Cửu không - Địa tặc - Nguyệt yến
- Lôi công - Lâm nhật - Đại hao
- Quan phù - Địa hoả
|
SỬU
* HUYỀN VŨ HẮC ĐẠO
- Mẫu xương - Vô thượng - Hoạt diệu
- Phúc sinh - Thiên sứ - Sát địa sư
- Đại sát - Thiên la - Nguyệt sát
- Nguyệt hư - Tiểu hao - Thần cách
- Diệt môn - Tiểu hồng sa
|
TÝ
* THIÊN LAO HẮC ĐẠO
- Thiên phú - Phổ hộ - Hội hộ
- Minh tinh - Lộc khố
- Quả tú - Thiên hoả - Phá bại
- Hoả tai - Ngũ quỷ - Thiên ngục
- Hoàng sa - Thiên cẩu - Đại cát
- Thổ ôn - Phi ma sát - Cô thần
|
HỢI
* NGỌC ĐƯỜNG HOÀNG ĐẠO
- Thiên thành - Kính tâm - Ngũ phúc
- Hoà ngân - Tài ly
|