1/. Xuất hành thông dụng ngày tốt :
Có 26 ngày tốt rất được thông dụng trong vụ chọn ngày ra đi
" Giáp Tý , Ất Sửu , Bính Dần , Đinh Mẹo , Canh Ngọ , Tân Mùi , Giáp Tuất , Ất Hợi , Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Giáp Thân , Bính Tuất , Canh Dần , Tân Mẹo , Giáp Ngọ , Canh Tý , Tân Sửu , Nhâm Dần , Quý Mẹo , Bính Ngọ , Đinh Mùi , Kỷ Dậu , Quý Sửu , Giáp Dần , Ất Mẹo , Canh Thân "
Lại nên chọn ngày Huỳnh Đạo hoặc ngày có Trực Mãn , Thành , Khai
2/. Xuất hành quyết pháp :
Theo bài này , pp yếu quyết chọn ngày tốt xuất hành phải tùy theo từng tháng và dùng Địa Chi chớ không dùng Thiên Can như sau :
Tháng Giêng ngày Tý Ngọ . Tháng 2 ngày Sửu , Thìn , Mùi , Thân.
Tháng 3 ngày Dần . Tháng 4 ngày Mẹo
Tháng 5 ngày Dần ,Ngọ ,Thân. Tháng 6 ngày Mùi
Tháng 7 ngày Ngọ , Thân . Tháng 8 ngày Mùi ,Thân , Dậu , Hợi.
Tháng 9 ngày Tý , Ngọ . Tháng 10 ngày Tý , Dậu , Hợi
Tháng 11 ngày Tý , Dần . Tháng 12 ngày Hợi.
3/. Chọn phương hướng xuất hành trong 12 giờ :
_ Giờ Tý : tốt ở phương Tây Nam , bất lợi phương Đông Bắc.
_ Giờ Sửu : Tây Bắc Đông Nam.
_ Giờ Dần : Tây
_ Giờ Mẹo : Nam , những phươpng khác đều bất lợi
_ Giờ Thìn : Bắc ,............................................
_ Giờ Tị : Tây Nam , bất lợi phương Đông Bắc
_ Giờ Ngọ : Bắc , những phương khác đều bất lợi
_ Giờ Mùi : Tây Bắc , bất lợi phương Đông nam
_ Giờ thân : các phương đều tốt TRỪ phương Bắc bất lợi
_ Giờ Dậu : tốt ở chánh Tây
_ Giờ Tuất : tốt ở phương Tây Bắc , bất lợi phương Tây Nam
_ Giờ Hợi : tốt ở phương chánh Tây.
4/. Số ngày kỵ phương hướng xuất hành :
Bài này lại không nói tên ngày mà nói số ngày
_ Mùng 1 kỵ ra đi phương chánh Tây
_ Mùng 8 kỵ ra đi phương chánh Nam
_ Ngày Rằm ( 15 ) kỵ ra đi phương chánh Đông
_ Ngày Hối ( ngày cuối tháng) kỵ ra đi phương chánh Bắc
5/. Bốn ngày thuận nên xuất hành :
_ Ngày có Trực Kiên nên đi ( hành )
_ Ngày có Trực Thành nên rời ( ly )
_ Ngày Dần nên qua ( vãng )
_ Ngày Mẹo nên về ( quy )
6/. Bốn ngày nghịch kỵ xuất hành :
_ Ngày Thân chớ đi ( bất hành )
_ Ngày Dậu chớ rời ( bất ly )
_ Mùng 7 chớ qua ( bất vãng )
_ Mùng 8 chớ về ( bất quy )
7/. Giờ Thiên Phiên Địa Phúc :
Có ý nghĩa như lúc Trời Đất lật úp lại , rất kỵ xuất hành mà cũng rất kỵ xuất quân , và kỵ sửa chữa thuyền ghe. Mỗi tháng có 2 giờ Thiên Phiên Địa Phúc :
_ Tháng Giêng : giờ Tị , Hợi. Tháng 2 : giờ Thìn , Tuất
_ Tháng 3 : giờ Thân , Dậu Tháng 4 : giờ Tị , Thân
_ Tháng 5 : giờ Sửu , Mẹo Tháng 6 : giờ Tý , Ngọ
_ tháng 7 : giờ Dậu , Hợi Tháng 8 : giờ Thìn , Tuất
_ Tháng 9 : giờ Mẹo , Dậu Tháng 10 : giờ Thìn , Ngọ
_ Tháng 11 : giờ Dần , Mùi Tháng 12 : giờ Mẹo , Tị.
Trường Minh