TRANG CHỦ
GIỚI THIỆU PHÁP SƯ TRẦN NGỌC KIỆM
DỊCH VỤ TƯ VẤN ONLINE
SẢN PHẨM
Thạch anh tím
Thần Quy trấn yểm các lỗi phong thuỷ
Trụ thạch anh
Cầu đá phong thủy
THANH TOÁN
LIÊN HỆ
Video clip của Pháp Sư
Các bài viết của Pháp Sư
Video clip tham khảo
Đá quý phong thuỷ
Dịch học
Dự đoán số mệnh qua tên
Dự đoán tổng hợp
Hoành phi câu đối
Kê Túc (Xem chân gà)
Nhân tướng học
Nghi lễ dâng hương
Nhìn người đoán bệnh
Pháp khí phong thủy
Phép cân xương tính số
Phép đo tay tính số
Phép giải mộng
Phép xem chỉ tay
Phong Thủy
Phong Thủy Tổng Hợp
Phù Lưu Diệp
So tuổi vợ chồng
Tìm mộ liệt sĩ
Tín ngưỡng Phật giáo
Tổng hợp Văn khấn
Tử vi
Tứ trụ
Xem chữ kí
Xem giờ sinh và đặt tên cho con
Xem ngày lành tháng tốt
Xem sao và cách giải hạn
Xem tướng tay và chân
Tài liệu tham khảo
Phần mềm quản lý Nha khoa
https://bambufit.vn
Phần mềm quản lý phòng khám Nha khoa Online
Phần mềm quản lý Nha khoa
https://bambufit.vn
Phần mềm quản lý phòng khám Nha khoa Online
Trang chủ
Xem ngày lành tháng tốt
PHƯƠNG PHÁP CHỌN NGÀY GIỜ TỐT CĂN BẢN - CHƯƠNG 5
10/8/2011 5:42:04 PM (GMT+7)
CHƯƠNG V : 8 cách tốt và xấu của can chi Trong 10 Thiên can có 2 cách : can Hạp và Can Phá Trong 12 Địa Chi có 6 cách : Tam Hợp , Lục Hợp , Lục Xung , Lục Hại , Lục Phá , Tam Hình.
CHƯƠNG V : 8 cách tốt và xấu của can chi
Trong 10 Thiên can có 2 cách : can Hạp và Can Phá
Trong 12 Địa Chi có 6 cách : Tam Hợp , Lục Hợp , Lục Xung , Lục Hại , Lục Phá , Tam Hình.
_ Can Hạp : Giáp với Kỷ , Ất với Canh , Bính với Tân , Đinh với Nhâm , Mậu với Quý . Can Hạp là cách rất tốt chỉ sự thuận thành , hơn nữa Can là thiên , là gốc vậy
_ Can Phá : Giáp phá Mậu , Ất phá Kỷ , Bính phá Canh , Đinh phá Tân , Mậu phá Nhâm , Kỷ phá Quý , Canh phá Giáp , Tân phá Ất , Nhâm phá Bính , Quý phá Đinh.
Về 2 cách này , NCd chỉ cho các anh chị , các bạn thế này : Đếm theo thứ tự : Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý. Từ Can mình cần biết đến can thứ 5 là Can Phá , can thứ 6 là Can Hạp.
VD 1 : Từ Giáp là 1 , Ất là 2 , Bính là 3 , Đinh là 4 , Mậu là 5 , Kỷ là 6
Vậy là Giáp phá Mậu , và Giáp Hạp Kỷ
VD 2 : Từ Nhâm là 1 , Quý là 2 , Giáp là 3 , Ất là 4 , Bính là 5 , Đinh là 6
Vậy là Nhâm phá Bính , và Nhâm Hạp Đinh.
Vậy cho dễ nhớ , hơi đâu mà học thuộc ? Rồi khi dùng thường xuyên sẽ tự nhớ thôi , không cần nhọc trí ngồi học.
_ Lục Hợp : Tý với Sửu , Dần với Hợi , Mẹo với Tuất , Thìn với Dậu , Tị với Thân , Ngọ với Mùi . Chủ sự hòa hợp , ưng thuận
_ Lục Xung : Tý với Ngọ , Sửu với Mùi , Dần với Thân , Mẹo với Dậu , Thìn với Tuất , Tị với Hợi . Chủ sự dời động , chống trả
_ Lục Hại : Tý với Mùi , Sửu với Ngọ , Dần với Tị , Mẹo với Thìn , Thân với Hợi , Dậu với Tuất . Chủ sự ngăn trở , chậm trễ
3 cách này thì vì NCd không biết cách vẽ bàn tay với các vị trí Tý , Sửu , Dần , Mẹo nên khó mà chỉ vậy . Nhưng nếu ai đã thấy qua các bàn tay với các vị trí Địa chi trên đó rồi , thì NCD nói thế này sẽ hiểu ngay thôi :
_ Lục Hạp : các Địa Chi bắt cặp theo hàng ngang trên bàn tay
_ Lục Xung: các Địa Chi bắt cặp theo vị trí chéo với nhau trên bàn tay
_ Lục Hại : các Địa Chi bắt cặp theo hành dọc trên bàn tay.
Do không vẽ được nên NCd chỉ nói thế thôi , các anh chị , các bạn nào biết qua bàn tay với 12 Địa Chi đó hãy tự để ý vậy nhé !
_ Tam Hạp : Thân Tý Thìn ( thành Thủy Cục ) , Dần Ngọ Tuất ( thành Hỏa Cục ) , Hợi Mẹo Mùi ( thành Mộc Cục ) , Tị Dậu Sửu ( thành Kim Cục ). tam Hợp chủ sự hội hiệp , tụ tập. Nhưng thường thì nó chậm hơn cách Lục Hợp.
_ Lục Phá : Tý với Dậu , Tuất với Mùi , Thân với Tị , Ngọ với Mẹo , Thìn với Sửu , Dần với Hợi. Chủ sự tan tác , dời đổi
Cho nên ta thấy trong Lục Hạp và Lục Phá có 2 cặp giống nhau là Dần với Hợi , Thân với Tị ==> Cho nên gặp trường hợp đó thì sự tốt đẹp không bền lâu
mau chóng tan rã.
_ Tam Hình : Tý hình Mẹo , Mẹo hình Tý , Tị hình Thân , Thân hình Dần , Dần hình Tị , Sửu hình Tuất , Tuất hình Mùi , Mùi hình Sửu , Ngọ hình NGọ , Thìn hình Thìn , Dậu hình Dậu , Hợi hình Hợi . Là cách xậu chủ sự thương tàn , tổn hại
CÁCH DÙNG :
Trong lịch có ghi tên mỗi ngày. Tên mỗi ngày gồm có 1 can và 1 chi , Can đứng trước , Chi đứng sau. Lấy Can của ngày so với Can của tuổi mình , và lấy Chi của ngày so với Chi của tuổi mình. Nếu được cách tốt là ngày ấy hạp với mình ,nếu được cách xấu thì mưu sự trở ngại
Thí dụ như mình tuổi Giáp mà gặp ngày Kỷ là được Can hạp , gặp ngày Canh hay Mậu là Can phá.
như mình tuổi Tý mà gặp ngày Sửu là được Lục Hợp , gặp ngày Thân hya Thìn là Tam Hợp ; gặp ngày Ngọ là Lục Xung , gặp ngày Mẹo là Tam Hình , gặp ngày Dậu là Lục Phá , gặp ngày Mùi là Lục Hại
Tóm lại lấy Can Chi của ngày so đối với can chi của tuổi mình , cốt yếu để biết ngày tốt căn bản mà mình đã chọn khởi công đó có hạp với tuổi mình không. Nếu gặp 1 cách tốt thì cộng thêm 1 điểm , gặp 1 cách xấu thì trừ đi 1 điểm
Sau khi so đối thêm bớt điểm xong , cốt yếu là để chọn ngày cao điểm hơn mà dùng vậy.
Các tin khác
Chọn tuổi xông đất xuất hành Tết Nhâm Thìn (2012)
Ngày lành ngày dữ trong Tháng 1 (âm lịch)
Bản đồ lập thành - xem ngày tốt trong tháng 2 (âm lịch)
Chọn ngày tốt trong tháng 3 (âm lịch)
Bí quyết tìm ngày hoàng đạo trong Tháng 4 (âm lịch)
Đón ngày lành, tránh ngày dữ trong Tháng 5 (âm lịch)
Phương pháp tìm ngày tốt xấu trong Tháng 6 (âm lịch)
Tháng 7 (âm lịch) và bản đồ ngày lành - dữ
Làm thế nào để không phạm phải ngày xấu trong Tháng 8 (âm lịch)
Tính ngày hoàng đạo, hắc đạo trong Tháng 9 (âm lịch)
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn
Tổng:
0
sp
Hỗ trợ trực tuyến
Pháp Sư Trần Ngọc Kiệm
0913290384
Thầy Tạ Minh Tuấn
0939965885
Sản phẩm mới
Trụ thạch anh vàng
Thất bảo- đá may mắn- bùa hộ thân ( đã trì chú )
Thần Quy trấn yểm các lỗi phong thuỷ (đã khai quang)
Cầu thạch anh tím Huế
Cầu thạch anh vàng 3.5kg Rất hiếm
Trụ trạch anh Vàng 6.5kg
Thống kê
2,343
Đang xem
8,866,332
Lượt truy cập
THẠCH ANH TÍM
THẦN QUY TRẤN YỂM CÁC LỖI PHONG THUỶ
TRỤ THẠCH ANH
CẦU ĐÁ PHONG THỦY
Copyright © 2011
PhucLaiThanh.com
- Thiết kế và phát triển bởi
Bambu
®